Bảng giá đất Thái Nguyên 2026: Chi tiết giá đất theo từng khu vực, vị trí
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 được ban hành theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ ngày 1/1/2026. Đây là bảng giá đất lần đầu được xây dựng cho tỉnh Thái Nguyên mới sau khi sắp xếp tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bắc Kạn.
Đáng chú ý, bảng giá đất năm 2026 của Thái Nguyên đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026. Vì vậy, khi tra cứu tại thời điểm hiện nay, cần sử dụng bảng giá theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND và đồng thời cập nhật các nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND.

Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 mới nhất
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 được chia thành các nhóm đất chính, trong đó có đất nông nghiệp; đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, giá được xác định chi tiết theo từng phường, xã, tuyến đường, đoạn đường và vị trí.
| Nhóm đất | Nội dung chính |
|---|---|
| Đất trồng lúa | Giá theo địa bàn và vị trí |
| Đất trồng cây hằng năm khác | Giá theo địa bàn và vị trí |
| Đất trồng cây lâu năm | Giá theo địa bàn và vị trí |
| Đất rừng sản xuất | Giá theo 3 vị trí |
| Đất nuôi trồng thủy sản | Giá theo địa bàn và vị trí |
| Đất ở | Giá theo xã, phường, tuyến đường, đoạn đường, vị trí |
| Đất thương mại, dịch vụ | Xác định theo từng khu vực và vị trí |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Xác định theo từng khu vực và vị trí |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quy định trong bảng giá tương ứng |
| Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Có bảng giá riêng |
Đơn vị tính trong các phụ lục chủ yếu là 1.000 đồng/m².
Bảng giá đất ở Thái Nguyên 2026
Đất ở là nhóm có mức giá phân hóa mạnh nhất trong bảng giá đất Thái Nguyên 2026. Tại khu vực trung tâm, những tuyến đường có vị trí thương mại tốt có giá cao hơn đáng kể so với các tuyến phụ, đường trong khu dân cư hoặc khu vực xa trung tâm.
Theo Phụ lục II của Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND, giá đất ở được quy định đồng thời với giá đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 tại phường Phan Đình Phùng
Phường Phan Đình Phùng là một trong những khu vực trung tâm có nhiều tuyến đường được xác định mức giá cao.
Một số tuyến tiêu biểu:
| Tuyến đường | Đoạn đường | Giá đất ở VT1 |
|---|---|---|
| Đường Đội Cấn | Toàn tuyến | 80.000.000 đồng/m² |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đảo tròn Trung tâm – Đảo tròn Đồng Quang | 80.000.000 đồng/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Phùng Chí Kiên – Đường Bến Tượng | 37.000.000 đồng/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Bến Tượng – Chợ Đồng Quang 2 | 41.000.000 đồng/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Chợ Đồng Quang 2 – Đường Thống Nhất | 30.000.000 đồng/m² |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Toàn tuyến | 40.000.000 đồng/m² |
| Phố Văn Cao | Toàn tuyến | 20.000.000 đồng/m² |
Đơn vị: đồng/m².
Trong nhóm tuyến trên, đường Đội Cấn và một đoạn đường Hoàng Văn Thụ có giá đất ở vị trí 1 lên tới 80 triệu đồng/m².
Đây là mức giá đáng chú ý trong bảng giá đất Thái Nguyên 2026, phản ánh vị trí trung tâm và khả năng khai thác thương mại của các tuyến đường này.
Bảng giá đất tại một số tuyến đường trung tâm Thái Nguyên
Ngoài các tuyến có mức giá cao nhất, bảng giá đất Thái Nguyên 2026 còn quy định nhiều mức giá khác nhau tùy theo đoạn đường.
Chẳng hạn, đường Phan Đình Phùng có giá vị trí 1 từ 30 triệu đến 41 triệu đồng/m² tùy đoạn. Các tuyến phố Nguyễn Công Hoan, Nguyễn Đình Chiểu, Xương Rồng cũng được chia thành nhiều đoạn và mức giá tương ứng.
Điều này cho thấy khi tra cứu bảng giá đất không thể chỉ căn cứ vào tên đường. Cùng một tuyến đường nhưng các đoạn khác nhau có thể được áp dụng mức giá khác nhau.
Bảng giá đất tại phường Gia Sàng năm 2026
Phường Gia Sàng cũng có nhiều tuyến đường quan trọng được quy định trong bảng giá đất Thái Nguyên 2026.
Đáng chú ý là đường Cách mạng Tháng Tám, với giá đất ở vị trí 1 được chia theo từng đoạn:
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở VT1 |
|---|---|---|
| Cách mạng Tháng Tám | Giáp phường Phan Đình Phùng – Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu | 27.000.000 đồng/m² |
| Cách mạng Tháng Tám | Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu – Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến | 22.000.000 đồng/m² |
| Cách mạng Tháng Tám | Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến – Cầu Loàng | 18.500.000 đồng/m² |
| Cách mạng Tháng Tám | Cầu Loàng – Đường sắt đi Kép | 15.000.000 đồng/m² |
| Cách mạng Tháng Tám | Đường sắt đi Kép – Đảo tròn Gang Thép | 25.000.000 đồng/m² |
Đơn vị: đồng/m².
Mức giá cho thấy sự chênh lệch khá rõ giữa từng đoạn đường. Trong đó, đoạn từ đường sắt đi Kép đến đảo tròn Gang Thép có giá vị trí 1 là 25 triệu đồng/m².
Bảng giá đất nông nghiệp Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất nông nghiệp Thái Nguyên 2026 được quy định tại Phụ lục I của Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND.
Các nhóm đất chính gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản. Mỗi loại đất được xác định giá theo từng địa bàn và vị trí.
Giá đất trồng lúa Thái Nguyên 2026
Một số mức giá đất trồng lúa tiêu biểu:
| Đơn vị hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Phường Phan Đình Phùng | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
| Phường Linh Sơn | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
| Phường Quyết Thắng | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
| Xã Tân Cương | 100.000 | 97.000 | 94.000 |
| Phường Quan Triều | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
| Phường Gia Sàng | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
| Phường Tích Lương | 120.000 | 117.000 | 114.000 |
| Xã Đại Phúc | 85.000 | 82.000 | 79.000 |
| Phường Sông Công | 90.000 | 87.000 | 84.000 |
| Phường Phổ Yên | 90.000 | 87.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Có thể thấy giá đất trồng lúa tại nhiều phường thuộc khu vực đô thị đạt 120.000 đồng/m² ở vị trí 1, trong khi tại xã Đại Phúc là 85.000 đồng/m².
Giá đất rừng sản xuất Thái Nguyên 2026
Đối với đất rừng sản xuất, bảng giá cũng được chia thành 3 vị trí.
| Đơn vị hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Phường Phan Đình Phùng | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
| Phường Linh Sơn | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
| Phường Quyết Thắng | 39.000 | 36.000 | 33.000 |
| Xã Tân Cương | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
| Phường Sông Công | 30.000 | 27.000 | 24.000 |
| Phường Phổ Yên | 33.000 | 30.000 | 26.000 |
| Xã Đại Từ | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
| Xã Định Hóa | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Bình Yên | 15.000 | 12.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Như vậy, giá đất rừng sản xuất có sự phân hóa theo địa bàn. Các phường trung tâm có mức giá cao hơn một số xã miền núi.
Bảng giá đất thương mại, dịch vụ Thái Nguyên 2026
Đất thương mại, dịch vụ được quy định song song với đất ở trong Phụ lục II.
Tại phường Phan Đình Phùng, một số tuyến đường có mức giá thương mại, dịch vụ vị trí 1 như sau:
| Tuyến đường | Giá đất thương mại, dịch vụ VT1 |
|---|---|
| Đường Đội Cấn | 56.000.000 đồng/m² |
| Đường Hoàng Văn Thụ | 56.000.000 đồng/m² |
| Đường Phan Đình Phùng, đoạn 1 | 25.900.000 đồng/m² |
| Đường Phan Đình Phùng, đoạn 2 | 28.700.000 đồng/m² |
| Đường Phan Đình Phùng, đoạn 3 | 21.000.000 đồng/m² |
Đơn vị: đồng/m².
Mức giá thương mại, dịch vụ tại các tuyến trung tâm thấp hơn giá đất ở tương ứng. Chẳng hạn, đường Đội Cấn có giá đất ở vị trí 1 là 80 triệu đồng/m², trong khi đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí là 56 triệu đồng/m².
Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh Thái Nguyên 2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được xác định riêng trong bảng giá. Đây là nhóm đất cần phân biệt với đất ở và đất thương mại, dịch vụ khi tính nghĩa vụ tài chính.
Tại một số tuyến ở phường Phan Đình Phùng, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 được quy định bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ tương ứng. Ví dụ, đường Đội Cấn có mức 56 triệu đồng/m²; đường Hoàng Văn Thụ cũng có mức 56 triệu đồng/m².
Trong khi đó, tại phường Gia Sàng, đường Cách mạng Tháng Tám có mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 lần lượt là 18,9 triệu; 15,4 triệu; 12,95 triệu; 10,5 triệu và 17,5 triệu đồng/m² theo từng đoạn.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 cũng có bảng riêng đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Nhóm đất này có ý nghĩa quan trọng đối với việc xác định nghĩa vụ tài chính, quản lý quỹ đất sản xuất tập trung và triển khai các dự án công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Khi tra cứu, cần xác định đúng khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp và vị trí tương ứng trong phụ lục. Không nên lấy giá đất ở hoặc giá đất sản xuất phi nông nghiệp tại khu dân cư để áp dụng cho đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 sau sáp nhập Thái Nguyên và Bắc Kạn
Một điểm quan trọng khi tra cứu bảng giá đất Thái Nguyên 2026 là phạm vi áp dụng đã bao gồm toàn bộ tỉnh Thái Nguyên mới.
Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND đã xây dựng bảng giá cho hệ thống xã, phường mới. Danh mục phụ lục thể hiện cả các địa bàn thuộc khu vực Bắc Kạn trước đây như Bắc Kạn, Đại Phúc, Bạch Thông, Chợ Mới, Ba Bể, Chợ Rã, Đồng Phúc và nhiều xã khác.
Vì vậy, khi tra cứu một thửa đất thuộc khu vực Bắc Kạn cũ, cần sử dụng bảng giá đất của tỉnh Thái Nguyên mới, thay vì tiếp tục sử dụng bảng giá đất cấp tỉnh Bắc Kạn trước đây.
Đây là điểm đặc biệt quan trọng đối với các hồ sơ đất đai phát sinh từ năm 2026.
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 được sửa đổi, bổ sung
Sau khi Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND có hiệu lực, HĐND tỉnh Thái Nguyên tiếp tục ban hành Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 để sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu năm 2026. Nghị quyết 72 có hiệu lực từ ngày 17/7/2026.
Một trong những nội dung đáng chú ý là bổ sung giá đất tái định cư vào bảng giá đất lần đầu năm 2026.
Ví dụ tại phường Phan Đình Phùng, khu tái định cư tổ 39 và 40 có các mức giá theo đường quy hoạch rộng 22,5 m, 15 m và 13 m lần lượt là 10 triệu, 7,5 triệu và 6,2 triệu đồng/m².
Do đó, khi tra cứu bảng giá đất Thái Nguyên ở thời điểm hiện tại, cần kiểm tra cả Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND.
Cách tra cứu bảng giá đất Thái Nguyên 2026
Để xác định đúng giá đất của một thửa đất, cần thực hiện lần lượt các bước sau.
Xác định loại đất
Trước tiên cần xác định mục đích sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hồ sơ địa chính.
Đất ở, đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất phi nông nghiệp được áp dụng các bảng giá khác nhau.
Xác định xã, phường
Sau sắp xếp đơn vị hành chính, tên xã, phường có thể khác với tên địa phương trước đây.
Vì vậy, cần xác định đúng đơn vị hành chính hiện hành của thửa đất trước khi đối chiếu bảng giá.
Xác định tuyến đường, đoạn đường
Đối với đất ở tại khu vực đô thị, cần xác định chính xác tuyến đường và đoạn đường.
Đây là bước rất quan trọng bởi một tuyến đường có thể được chia thành nhiều đoạn với mức giá khác nhau. Đường Phan Đình Phùng là ví dụ rõ ràng khi các đoạn có mức giá vị trí 1 từ 30 triệu đến 41 triệu đồng/m².
Xác định vị trí
Cuối cùng cần xác định thửa đất thuộc vị trí 1, 2, 3 hoặc vị trí khác theo bảng giá tương ứng.
Đối với đất nông nghiệp, Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND cũng chia nhiều nhóm đất thành 3 vị trí.
Lưu ý khi tra cứu bảng giá đất Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 là giá đất do Nhà nước quy định, không phải giá giao dịch thực tế trên thị trường.
Giá chuyển nhượng bất động sản trên thực tế có thể cao hơn hoặc thấp hơn bảng giá tùy vị trí, pháp lý, quy hoạch, hạ tầng, diện tích, mặt tiền và khả năng khai thác.
Ngoài ra, bảng giá đất đã được sửa đổi, bổ sung trong năm 2026. Vì vậy, các tài liệu chỉ dẫn căn cứ Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND mà không cập nhật Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND có thể chưa phản ánh đầy đủ quy định hiện hành.
Khi sử dụng bảng giá để thực hiện thủ tục đất đai, cần đối chiếu đúng loại đất, địa bàn, tuyến đường, vị trí và thời điểm phát sinh nghĩa vụ tài chính.
Kết luận
Bảng giá đất Thái Nguyên 2026 được ban hành theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ ngày 1/1/2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên mới sau sắp xếp Thái Nguyên và Bắc Kạn.
Trong bảng giá, đất ở được quy định chi tiết theo từng xã, phường, tuyến đường, đoạn đường và vị trí. Một số tuyến trung tâm như đường Đội Cấn và đường Hoàng Văn Thụ tại phường Phan Đình Phùng có giá đất ở vị trí 1 lên tới 80 triệu đồng/m².
Bên cạnh đó, bảng giá còn quy định cụ thể giá đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Đáng chú ý, từ tháng 7/2026, bảng giá tiếp tục được cập nhật bằng Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND, trong đó có bổ sung giá đất tái định cư. Do đó, việc tra cứu cần sử dụng phiên bản bảng giá đã được cập nhật đầy đủ để bảo đảm chính xác.
Quyhoach24h.vn sẽ tiếp tục cập nhật thông tin về bảng giá đất, quy hoạch, hạ tầng giao thông và các dự án đô thị tại Thái Nguyên. Qua đó, giúp người dân và nhà đầu tư theo dõi những thay đổi mới trong không gian phát triển của khu vực.
Nguồn thông tin
- Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh Thái Nguyên.
- Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của HĐND tỉnh Thái Nguyên.
- Các phụ lục bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND.
- Phụ lục bổ sung bảng giá đất theo Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND.
Nguồn tham khảo
- Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất Thái Nguyên 2026
- Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Thái Nguyên
- Công báo tỉnh Thái Nguyên – Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND


