Bảng giá đất Quảng Trị 2026 được ban hành theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị, chính thức áp dụng từ ngày 01/01/2026. Bảng giá được xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị mới, bao gồm cả khu vực Quảng Bình trước khi sắp xếp đơn vị hành chính.
Bảng giá phân chia theo từng nhóm đất, khu vực, xã, phường, tuyến đường, đoạn đường và vị trí. Đáng chú ý, hệ thống tra cứu hiện có 18.261 kết quả, cho phép đối chiếu trực tiếp giá đất theo từng vị trí.

Bảng giá đất Quảng Trị 2026 áp dụng từ ngày nào?
Theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND, bảng giá đất Quảng Trị được áp dụng từ ngày 01/01/2026. Nghị quyết có hiệu lực cùng thời điểm và là cơ sở để xác định giá đất theo các trường hợp được pháp luật quy định.
Công báo tỉnh Quảng Trị đăng toàn văn nghị quyết tại Công báo số 83 + 84 ngày 29/12/2025, với nội dung từ trang 2 đến trang 152. Văn bản được xác định là văn bản quy phạm pháp luật có giá trị như văn bản gốc.
Các nhóm đất trong bảng giá đất Quảng Trị 2026
| Nhóm đất | Nội dung |
|---|---|
| Đất nông nghiệp | Đất trồng cây hằng năm, cây lâu năm, đất rừng, nuôi trồng thủy sản và các loại đất nông nghiệp khác |
| Đất ở | Đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị |
| Đất thương mại, dịch vụ | Phân theo khu vực và vị trí |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phân theo khu vực và vị trí |
| Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Có bảng giá riêng |
| Đất trong khu kinh tế, khu kinh tế – thương mại đặc biệt | Quy định riêng |
| Đất hoạt động khoáng sản | Có mức giá riêng |
| Đất tại cảng hàng không, sân bay | Quy định theo mục đích sử dụng |
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND đồng thời quy định tiêu chí xác định vị trí đất và các trường hợp điều chỉnh giá đối với thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất.
Bảng giá đất ở Quảng Trị 2026
Đất ở là nhóm được quan tâm nhiều nhất trong bảng giá đất Quảng Trị 2026. Mức giá được quy định chi tiết theo xã, phường, tuyến đường, đoạn đường và vị trí.
Đối với khu vực đô thị, bảng giá phân chia thành VT1, VT2, VT3 và VT4. Một số khu vực còn có VT5 theo quy định trong phụ lục.
Hệ thống tra cứu cho thấy mức giá có sự chênh lệch lớn giữa các tuyến đường trong cùng một phường.
Một số mức giá đất ở tại phường Đông Hà
Tại phường Đông Hà, một số tuyến đường có giá đất ở vị trí 1 như sau:
| Tuyến đường | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Huệ | Đường Trần Hưng Đạo – Đường Hùng Vương | 20.450.000 | 14.315.000 | 10.225.000 | 6.135.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương – Lưu Hữu Phước | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Huệ – Cuối tuyến | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Lê Duẩn – Đường Sắt | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo – Chợ Đông Hà | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phan Châu Trinh | Đường Trần Hưng Đạo – Chợ Đông Hà | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Qua bảng trên có thể thấy giá đất ở tại phường Đông Hà biến động đáng kể giữa các tuyến. Trong số các tuyến được tra cứu, Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh có giá VT1 đạt 30,65 triệu đồng/m², trong khi một số tuyến khác có mức VT1 từ 8,8 triệu đồng/m².
Điều này cho thấy không thể lấy một mức giá bình quân của phường để áp dụng cho toàn bộ thửa đất.
Bảng giá đất Quảng Trị 2026 tại khu vực Đồng Hới
Sau khi sắp xếp đơn vị hành chính, bảng giá đất Quảng Trị 2026 cũng bao phủ khu vực Đồng Hới trước đây.
Hệ thống tra cứu hiện thể hiện nhiều tuyến đường thuộc phường Đồng Hới với mức giá được chia theo từng đoạn.
Một số mức giá đất thương mại, dịch vụ đô thị tại đây:
| Tuyến đường | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điện Biên Phủ | Đường tránh Đồng Hới – Giáp địa giới phường Đồng Sơn | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Đường 23 – 8 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh – Đường Phạm Văn Đồng | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Đường 23 – 8 | Đường Phạm Văn Đồng – Đường Thái Thuận | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Lê Lợi | Đường Quang Trung – Cầu Cống Mười | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Lê Lợi | Cầu Cống Mười – Đường Phạm Văn Đồng | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Lê Lợi | Đường Phạm Văn Đồng – Cầu Tây | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Như vậy, bảng giá đất Quảng Trị 2026 không chỉ áp dụng cho khu vực Đông Hà mà còn bao gồm các khu vực thuộc Quảng Bình trước sáp nhập.
Bảng giá đất thương mại, dịch vụ Quảng Trị 2026
Đất thương mại, dịch vụ được quy định riêng trong bảng giá đất Quảng Trị 2026.
Tại phường Quảng Trị, một số tuyến đường có giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1 như sau:
| Tuyến đường | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng – Đường Ngô Quyền | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Phố Hữu Nghị | Đường Trần Hưng Đạo – Đường Ngô Quyền | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Phố Thành Công | Đường Trần Hưng Đạo – Đường Ngô Quyền | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Hai Bà Trưng – Giáp địa giới xã Hải Quy cũ | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Trần Cao Vân | Cả tuyến đường | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo từng tuyến và từng vị trí. Vì vậy, việc tra cứu cần căn cứ đúng đoạn đường thay vì chỉ tìm theo tên tuyến.
Bảng giá đất sản xuất phi nông nghiệp Quảng Trị 2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định đồng thời trong bảng giá đất thương mại, dịch vụ và được phân chia theo VT1 đến VT4.
Tại khu vực xã Hòa Trạch, một số mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định như sau:
| Tuyến đường | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Xuyên Á | Quốc lộ 1A – Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ – Giáp địa giới xã Trung Thuần | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Roòn – Ngã 3 thôn Phúc Kiều | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã 3 thôn Phúc Kiều – Ngã ba Mũi Vích | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Các mức giá trên cho thấy giá đất sản xuất phi nông nghiệp cũng được phân hóa theo từng tuyến và đoạn đường, đặc biệt tại những khu vực có lợi thế về giao thông.
Bảng giá đất nông nghiệp Quảng Trị 2026
Bảng giá đất nông nghiệp được quy định trong hệ thống phụ lục của Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.
Nhóm đất nông nghiệp bao gồm nhiều loại như:
- Đất trồng cây hằng năm.
- Đất trồng cây lâu năm.
- Đất rừng sản xuất.
- Đất rừng phòng hộ.
- Đất rừng đặc dụng.
- Đất nuôi trồng thủy sản.
- Đất làm muối.
- Một số loại đất nông nghiệp khác theo quy định.
Giá đất nông nghiệp được xác định theo khu vực, loại đất và vị trí. Khi tra cứu cần xác định chính xác mục đích sử dụng đất trên hồ sơ địa chính trước khi đối chiếu mức giá.
Bảng giá đất Quảng Trị 2026 tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định riêng trong hệ thống bảng giá.
Đây là nhóm đất có ý nghĩa lớn đối với Quảng Trị mới khi tỉnh có không gian phát triển công nghiệp trải rộng trên cả khu vực Quảng Trị và Quảng Bình trước sắp xếp.
Khi tra cứu đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp cần sử dụng đúng phụ lục tương ứng, không lấy giá đất ở hoặc giá đất thương mại, dịch vụ của khu vực lân cận để thay thế.
Bảng giá đất Quảng Trị 2026 tại khu kinh tế và khu vực đặc thù
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND dành các quy định riêng đối với một số khu vực và mục đích sử dụng đất đặc thù, bao gồm đất trong khu kinh tế, khu kinh tế – thương mại đặc biệt, khu vực cửa khẩu, đất tại cảng hàng không và đất hoạt động khoáng sản.
Các nhóm đất này có đặc điểm sử dụng khác với đất ở hoặc đất sản xuất kinh doanh thông thường nên cần tra cứu đúng phụ lục trước khi xác định giá.
Bảng giá đất hoạt động khoáng sản Quảng Trị 2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được quy định riêng trong bảng giá đất Quảng Trị 2026.
Mức giá không được xác định bằng cách lấy giá đất ở của một tuyến đường bất kỳ mà phải căn cứ vào loại đất, khu vực và quy định tương ứng trong phụ lục.
Đây là nhóm đất cần đặc biệt lưu ý khi thực hiện thủ tục liên quan đến thuê đất, giao đất hoặc xác định nghĩa vụ tài chính.
Bảng giá đất Quảng Trị 2026 sau sáp nhập
Một điểm quan trọng khi tra cứu bảng giá đất Quảng Trị 2026 là phạm vi bảng giá đã bao gồm địa bàn tỉnh Quảng Trị mới.
Do đó, những khu vực trước đây thuộc tỉnh Quảng Bình hiện được thể hiện trong hệ thống bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
Hệ thống tra cứu hiện có các địa bàn như phường Đồng Hới, với các tuyến đường Nguyễn Hữu Thọ, Lê Lợi, Điện Biên Phủ, Đường 23 – 8… và các mức giá được phân theo từng vị trí.
Tương tự, khu vực Đông Hà, Quảng Trị và nhiều xã, phường khác cũng được cập nhật trong cùng hệ thống bảng giá.
Vì vậy, khi tìm giá đất của các khu vực thuộc Quảng Bình cũ, cần tìm theo tỉnh Quảng Trị mới thay vì tiếp tục sử dụng bảng giá cấp tỉnh cũ.
Hệ số điều chỉnh giá đất Quảng Trị năm 2026
Bên cạnh bảng giá đất, Quảng Trị đã ban hành Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND ngày 29/06/2026 quy định mức tối đa, tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường về giá đất. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 09/07/2026.
Sau đó, UBND tỉnh ban hành Quyết định 52/2026/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh, có hiệu lực từ ngày 10/07/2026.
Bảng giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất là hai nội dung khác nhau. Vì vậy, khi tính nghĩa vụ tài chính cụ thể cần xác định trường hợp áp dụng theo quy định hiện hành, không mặc nhiên lấy bảng giá đất nhân với hệ số điều chỉnh.
Cách tra cứu bảng giá đất Quảng Trị 2026
Để xác định đúng giá một thửa đất, người sử dụng đất nên thực hiện theo các bước sau:
Xác định loại đất
Trước tiên xác định mục đích sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hồ sơ địa chính.
Đất ở, đất nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại các bảng khác nhau.
Xác định xã hoặc phường
Tiếp theo xác định chính xác xã, phường hoặc khu vực nơi có thửa đất.
Xác định tuyến đường và đoạn đường
Đối với đất ở và nhiều loại đất phi nông nghiệp, cần tìm chính xác tên đường và đoạn đường.
Ví dụ, cùng là đường Nguyễn Huệ tại phường Đông Hà nhưng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hùng Vương có VT1 là 20,45 triệu đồng/m², trong khi đoạn từ đường Hùng Vương đến Lưu Hữu Phước có VT1 là 11,9 triệu đồng/m².
Xác định vị trí
Sau cùng đối chiếu VT1, VT2, VT3, VT4 hoặc VT5 nếu có.
Đây là bước quan trọng bởi cùng một tuyến đường nhưng giá đất có thể chênh lệch đáng kể giữa các vị trí.
Lưu ý khi tra cứu bảng giá đất Quảng Trị 2026
Bảng giá đất Quảng Trị 2026 là bảng giá do Nhà nước ban hành, không phải giá giao dịch bất động sản trên thị trường.
Giá mua bán thực tế có thể cao hơn hoặc thấp hơn bảng giá tùy thuộc vào vị trí, diện tích, mặt tiền, pháp lý, quy hoạch, hạ tầng giao thông và khả năng khai thác.
Đặc biệt, không nên chỉ tra cứu theo tên xã hoặc phường. Với đất ở, cần xác định đồng thời tuyến đường, đoạn đường và vị trí.
Ngoài ra, khi thực hiện các phép tính liên quan đến nghĩa vụ tài chính trong thời gian hiện tại, cần kiểm tra thêm Quyết định 52/2026/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất và các quy định liên quan có hiệu lực trong năm 2026.
Kết luận
Bảng giá đất Quảng Trị 2026 được ban hành theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 và chính thức áp dụng từ ngày 01/01/2026. Bảng giá được xây dựng chi tiết theo nhóm đất, địa bàn, tuyến đường, đoạn đường và vị trí.
Đáng chú ý, bảng giá hiện áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị mới, bao gồm cả khu vực Quảng Bình trước sắp xếp. Hệ thống tra cứu cho thấy hơn 18.000 kết quả, từ đất ở, đất thương mại, dịch vụ đến đất sản xuất kinh doanh và các nhóm đất chuyên biệt.
Từ tháng 7/2026, Quảng Trị tiếp tục áp dụng quy định mới về hệ số điều chỉnh giá đất theo Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND và Quyết định 52/2026/QĐ-UBND. Vì vậy, khi xác định nghĩa vụ tài chính cụ thể cần đối chiếu cả bảng giá đất và quy định về hệ số điều chỉnh tương ứng.
Quyhoach24h.vn sẽ tiếp tục cập nhật thông tin về bảng giá đất, quy hoạch, hạ tầng giao thông và các dự án đô thị tại Quảng Trị. Qua đó, giúp người dân và nhà đầu tư theo dõi những thay đổi mới trong không gian phát triển của khu vực.
Nguồn thông tin
- Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị.
- Các phụ lục bảng giá đất ban hành kèm Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND.
- Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND ngày 29/06/2026.
- Quyết định 52/2026/QĐ-UBND ngày 30/06/2026.
Nguồn tham khảo
- Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND – Công báo tỉnh Quảng Trị
- Toàn văn Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND
- Tra cứu bảng giá đất Quảng Trị 2026
- Quyết định 52/2026/QĐ-UBND – hệ số điều chỉnh giá đất Quảng Trị


