Bảng giá đất Tuyên Quang 2026: Chi tiết giá đất theo từng khu vực, vị trí
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 được ban hành theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang, áp dụng từ ngày 1/1/2026. Đây là bảng giá đất được xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang mới sau khi sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang thành tỉnh Tuyên Quang mới.
Bảng giá quy định riêng đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Đối với đất ở và một số nhóm đất phi nông nghiệp, giá được xác định cụ thể theo từng xã, phường, tuyến đường, đoạn đường và vị trí.

Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 mới nhất
Theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND, bảng giá đất Tuyên Quang 2026 được chia thành các phụ lục tương ứng với từng nhóm đất. Riêng đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định chi tiết tại 124 bảng giá của 124 xã, phường trên địa bàn tỉnh.
| Phụ lục | Nội dung bảng giá đất |
|---|---|
| Phụ lục I | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
| Phụ lục II | Đất trồng cây lâu năm |
| Phụ lục III | Đất rừng sản xuất |
| Phụ lục IV | Đất nuôi trồng thủy sản |
| Phụ lục V | Đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các xã, phường |
| Phụ lục VI | Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
Đơn vị tính trong các bảng giá là 1.000 đồng/m². Tùy từng nhóm đất, bảng giá được chia thành các vị trí khác nhau. Đối với đất ở tại nhiều tuyến đường, có thể xác định từ vị trí 1 đến vị trí 4 hoặc vị trí 5 tùy địa bàn.
Bảng giá đất ở Tuyên Quang 2026
Đất ở là nhóm có mức giá phân hóa rõ nhất trong bảng giá đất Tuyên Quang 2026. Tại khu vực đô thị, giá được xác định theo từng tuyến đường và đoạn đường; tại khu vực nông thôn, bảng giá cũng quy định cụ thể theo từng tuyến giao thông và khu dân cư.
Trong đó, các tuyến đường trung tâm thành phố Tuyên Quang cũ có nhiều mức giá cao hơn so với khu vực ngoại thành và các xã.
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 tại phường An Tường
Phường An Tường là một trong những khu vực có nhiều tuyến đường được xác định mức giá đất ở cao.
Một số mức giá tiêu biểu:
| Tuyến đường, đoạn đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Đường Ninh Bình (QL37 cũ) | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL2 cũ) | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Võ Chí Công (QL2 cũ) | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đường Phạm Hùng (QL2 cũ) | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| Đường Lê Văn Lương (QL2 cũ) | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Đường Sông Lô | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | 13.200.000 | 7.920.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Trong số các tuyến trên, đường Phạm Văn Đồng và đường Võ Chí Công có giá đất ở vị trí 1 lên tới 18 triệu đồng/m².
Mức giá được giảm dần từ vị trí 1 đến vị trí 4. Điều này cho thấy vị trí tiếp giáp trực tiếp với các trục giao thông chính có giá trị cao hơn đáng kể so với các vị trí nằm sâu bên trong.
Bảng giá đất ở tại phường Minh Xuân
Phường Minh Xuân cũng có nhiều tuyến phố thuộc khu vực trung tâm với mức giá đất ở cao.
Một số mức giá đáng chú ý:
| Tuyến đường, đoạn đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Phố Tam Cờ | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hà Tuyên, đoạn Quang Trung – Lý Thái Tổ | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hà Tuyên, đoạn 17/8 – Quang Trung | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Mức giá cao nhất trong nhóm trên đạt 20 triệu đồng/m², tại phố Mạc Đĩnh Chi và một đoạn phố Hà Tuyên.
Các tuyến đường trung tâm có giá cao thường gắn với khu vực tập trung dân cư, thương mại, dịch vụ và có điều kiện hạ tầng tốt.
Bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 không chỉ tập trung tại các phường mà còn quy định chi tiết giá đất ở tại các xã.
Tại xã Bắc Quang, một số tuyến giao thông có mức giá đất ở đáng chú ý:
| Tuyến đường, đoạn đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Quốc lộ 2, đoạn giáp ranh xã Tân Quang – cổng Trường Thượng Mỹ | 930.000 | 560.000 | 380.000 |
| Quốc lộ 2, đoạn qua Trường Thượng Mỹ | 380.000 | 230.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 2, đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke – hết cây xăng Hoa Tờ | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 2, đường Trường Chinh | 3.230.000 | 1.940.000 | 1.290.000 |
Đơn vị: đồng/m².
So với các phường trung tâm, giá đất ở tại các xã có sự khác biệt lớn. Tuy nhiên, những khu vực nằm trên các trục giao thông chính vẫn có mức giá cao hơn đáng kể so với các tuyến đường nội bộ.
Bảng giá đất nông nghiệp Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất nông nghiệp Tuyên Quang 2026 được quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV của Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND.
Trong đó, đất nông nghiệp được phân chia thành đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản.
Giá đất trồng cây hằng năm Tuyên Quang 2026
Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác.
Một số mức giá tiêu biểu:
| Địa bàn | Giá đất trồng cây hằng năm |
|---|---|
| Phường An Tường | 65.000 |
| Phường Bình Thuận | 65.000 |
| Phường Hà Giang 1 | 100.000 |
| Phường Hà Giang 2 | 100.000 |
| Phường Minh Xuân | 65.000 |
| Phường Mỹ Lâm | 65.000 |
| Phường Nông Tiến | 65.000 |
| Xã Bạch Đích – vị trí 1 | 55.000 |
| Xã Bạch Ngọc – vị trí 1 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Tại khu vực các phường Hà Giang 1 và Hà Giang 2, giá đất trồng cây hằng năm được xác định ở mức 100.000 đồng/m², cao hơn mức áp dụng tại nhiều phường khác.
Giá đất rừng sản xuất Tuyên Quang 2026
Đất rừng sản xuất cũng được quy định riêng theo từng địa bàn.
| Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Phường An Tường | 23.000 | – | – |
| Phường Hà Giang 1 | 30.000 | – | – |
| Phường Hà Giang 2 | 30.000 | – | – |
| Phường Minh Xuân | 23.000 | – | – |
| Xã Bạch Đích | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Bạch Ngọc | 20.000 | 16.000 | 13.000 |
| Xã Bạch Xa | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Bắc Mê | 20.000 | 16.000 | 13.000 |
| Xã Bắc Quang | 20.000 | 16.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Bảng giá đất thương mại, dịch vụ Tuyên Quang 2026
Đất thương mại, dịch vụ được quy định cùng bảng với đất ở và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại từng xã, phường.
Tại phường An Tường, giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo từng tuyến đường. Chẳng hạn, đường Phạm Văn Đồng và đường Võ Chí Công có giá vị trí 1 là 14,4 triệu đồng/m², trong khi đường Phạm Hùng và đường Võ Nguyên Giáp có giá vị trí 1 là 10,56 triệu đồng/m².
Một số mức giá:
| Tuyến đường | Giá đất thương mại, dịch vụ VT1 |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 37 | 5.760.000 |
| Đường Ninh Bình | 7.360.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | 14.400.000 |
| Đường Võ Chí Công | 14.400.000 |
| Đường Phạm Hùng | 10.560.000 |
| Đường Lê Văn Lương | 7.360.000 |
| Đường Sông Lô | 5.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | 10.560.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Như vậy, giá đất thương mại, dịch vụ được xây dựng thấp hơn giá đất ở tương ứng tại nhiều tuyến, nhưng vẫn có sự phân hóa rõ theo vị trí.
Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh Tuyên Quang 2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định riêng trong cùng các bảng giá của xã, phường.
Tại phường An Tường, một số mức giá vị trí 1 gồm:
| Tuyến đường | Giá đất cơ sở sản xuất PNN VT1 |
|---|---|
| Đường Quốc lộ 37 | 4.320.000 |
| Đường Ninh Bình | 5.520.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | 10.800.000 |
| Đường Võ Chí Công | 10.800.000 |
| Đường Phạm Hùng | 7.920.000 |
| Đường Lê Văn Lương | 5.520.000 |
| Đường Sông Lô | 4.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | 7.920.000 |
Đơn vị: đồng/m².
Mức giá này được xác định theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể, do đó cần tránh áp dụng nhầm giá đất ở cho đất sản xuất, kinh doanh.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 cũng có Phụ lục VI quy định giá đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
Đây là nhóm đất phục vụ hoạt động sản xuất tập trung, có vai trò quan trọng đối với việc xác định nghĩa vụ tài chính và quản lý quỹ đất công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Khi tra cứu nhóm đất này, cần xác định đúng tên khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp và vị trí theo bảng giá tương ứng.
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 được áp dụng để làm gì?
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 là cơ sở để thực hiện các trường hợp thuộc khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 và các trường hợp khác theo quy định pháp luật.
Bảng giá có thể được sử dụng để xác định một số nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai như tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí và các khoản phải nộp khác theo từng trường hợp.
Ngoài ra, bảng giá còn là cơ sở phục vụ công tác quản lý Nhà nước về đất đai, xác định giá đất trong những trường hợp pháp luật quy định sử dụng bảng giá đất.
Cách tra cứu bảng giá đất Tuyên Quang 2026
Để tra cứu chính xác bảng giá đất Tuyên Quang 2026, cần xác định đầy đủ thông tin của thửa đất.
Xác định loại đất cần tra cứu
Trước tiên cần kiểm tra mục đích sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hồ sơ địa chính.
Đất ở, đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh được quy định tại các bảng giá khác nhau.
Xác định xã, phường
Sau khi sắp xếp đơn vị hành chính, bảng giá đất Tuyên Quang 2026 được xây dựng theo hệ thống xã, phường mới.
Đặc biệt, Phụ lục V bao gồm 124 bảng giá đất tương ứng với 124 xã, phường, vì vậy việc xác định đúng địa bàn là bước rất quan trọng khi tra cứu.
Xác định tuyến đường và vị trí
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất phi nông nghiệp, cần tiếp tục xác định tuyến đường, đoạn đường và vị trí của thửa đất.
Một tuyến đường có thể có nhiều đoạn với mức giá khác nhau. Do đó, chỉ xác định đúng tên đường nhưng bỏ qua đoạn đường vẫn có thể dẫn đến sai đơn giá.
Lưu ý khi tra cứu bảng giá đất Tuyên Quang 2026
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 là bảng giá do Nhà nước ban hành, không phải mức giá giao dịch thực tế trên thị trường.
Giá mua bán bất động sản thực tế còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vị trí, diện tích, mặt tiền, hạ tầng, quy hoạch, pháp lý, khả năng kinh doanh và nhu cầu thị trường.
Đặc biệt, tỉnh Tuyên Quang mới có địa bàn rất rộng sau khi hợp nhất Hà Giang và Tuyên Quang. Vì vậy, mức giá đất giữa khu vực Hà Giang cũ, Tuyên Quang cũ và các xã miền núi có thể chênh lệch đáng kể.
Khi sử dụng bảng giá để tính nghĩa vụ tài chính, cần đối chiếu đúng văn bản và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm thực hiện thủ tục.
Kết luận
Bảng giá đất Tuyên Quang 2026 được ban hành theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 và áp dụng từ ngày 1/1/2026. Bảng giá bao gồm đất nông nghiệp, đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Đối với đất ở, giá được quy định chi tiết theo từng xã, phường, tuyến đường, đoạn đường và vị trí. Một số tuyến tại phường An Tường có giá đất ở vị trí 1 lên tới 18 triệu đồng/m², trong khi tại phường Minh Xuân, một số tuyến trung tâm có giá lên tới 20 triệu đồng/m².
Việc tra cứu bảng giá đất Tuyên Quang 2026 cần căn cứ đồng thời vào loại đất, địa bàn, tuyến đường, đoạn đường và vị trí cụ thể để bảo đảm áp dụng đúng mức giá.
Quyhoach24h.vn sẽ tiếp tục cập nhật thông tin về bảng giá đất, quy hoạch, hạ tầng giao thông và các dự án đô thị tại Tuyên Quang. Qua đó, giúp người dân và nhà đầu tư theo dõi những thay đổi mới trong không gian phát triển của khu vực.
Nguồn thông tin
- Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang.
- Các phụ lục bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND.
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang.
- Cơ sở dữ liệu tra cứu bảng giá đất năm 2026.


